Bản dịch của từ Incorrect claims trong tiếng Việt

Incorrect claims

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incorrect claims(Noun)

ˌɪnkərˈɛkt klˈeɪmz
ˌɪnkɝˈɛkt ˈkɫeɪmz
01

Hành động tuyên bố một điều không đúng

The act of declaring something that's not accurate.

表明某事不正确的行为

Ví dụ
02

Một tuyên bố hoặc khẳng định không phù hợp với sự thật hoặc chân lý

A statement or assertion that does not align with the facts or reality.

这是与事实或现实不符的声明或断言。

Ví dụ
03

Một yêu cầu về điều gì đó được tin là xứng đáng nhận được

A requirement for something to be considered deserving.

这是对某事值得获得的要求

Ví dụ