Bản dịch của từ Incorrect claims trong tiếng Việt
Incorrect claims
Noun [U/C]

Incorrect claims(Noun)
ˌɪnkərˈɛkt klˈeɪmz
ˌɪnkɝˈɛkt ˈkɫeɪmz
01
Hành động tuyên bố điều không đúng sự thật
Making a statement that isn't accurate.
声明某事不正确的行为。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một yêu cầu về việc ai đó tin rằng mình đáng nhận được điều gì đó
A demand for something that is deemed worth receiving.
一个被认为应得的请求
Ví dụ
