Bản dịch của từ Increasing stock trong tiếng Việt

Increasing stock

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Increasing stock(Noun)

ɪnkrˈiːsɪŋ stˈɒk
ˈɪŋˈkrisɪŋ ˈstɑk
01

Xu hướng tăng hoặc sự tăng giá trị

A rising trend or an increase in value

价值的上升趋势

Ví dụ
02

Quá trình cổ phiếu hoặc phần vốn đ Iển của một công ty trở nên có giá trị hơn

This is the process by which a company's stocks or shares increase in value.

公司股票或股份价值提升的过程

Ví dụ
03

Hành động làm cho thứ gì đó lớn hơn về kích thước, số lượng hoặc mức độ

An action that makes something bigger in size, quantity, or level.

这个动作让某事变得更大,无论是尺寸、数量还是程度上。

Ví dụ