Bản dịch của từ Increasing stock trong tiếng Việt
Increasing stock
Noun [U/C]

Increasing stock(Noun)
ɪnkrˈiːsɪŋ stˈɒk
ˈɪŋˈkrisɪŋ ˈstɑk
02
Quá trình cổ phiếu hoặc phần vốn đ Iển của một công ty trở nên có giá trị hơn
This is the process by which a company's stocks or shares increase in value.
公司股票或股份价值提升的过程
Ví dụ
