Anh - Việt

Bản dịch của từ Indecisiveness trong tiếng Việt

indecisiveness

NounIdiom

indecisiveness (Noun)

/ɪndˈɛsɪsɪvnəs/
/ɪndɪsˈaɪsɪvnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính không thể quyết định; trạng thái chần chừ, do dự khi không thể đưa ra quyết định.

the quality of being unable to make decisions.

Ví dụ
Sự do dự có thể dẫn đến việc bỏ lỡ cơ hội trong tình huống xã hội.Indecisiveness can lead to missed opportunities in social situations.
Nhiều người gặp khó khăn với sự do dự khi chọn bạn bè.Many people struggle with indecisiveness when choosing friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

indecisiveness (Idiom)

/ˌɪn.dɪˈsaɪ.sɪv.nəs/
/ˌɪn.dɪˈsaɪ.sɪv.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng không thể quyết định được, do do dự hoặc phân vân giữa các lựa chọn.

situation of not being able to make a decision.

Ví dụ
Sự không quyết đoán của cô ấy về sự kiện đã gây ra sự nhầm lẫn.Her indecisiveness about the event caused confusion among the friends.
Họ không đánh giá cao sự không quyết đoán của anh ấy trong cuộc thảo luận nhóm.They did not appreciate his indecisiveness during the group discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh