Anh - Việt
indirect object
Noun
indirect object (Noun)
/ˌɪndɚˈɛkt əbdʒˈɛkt/
/ˌɪndɚˈɛkt əbdʒˈɛkt/
AI
Ví dụ
Giáo viên đã đưa bài tập cho học sinh hôm qua.The teacher gave the students their assignments yesterday.
Trung tâm cộng đồng đã không cung cấp cho tình nguyện viên bất kỳ vật dụng nào.The community center did not provide the volunteers any supplies.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Người hoặc vật nhận hành động trong một cấu trúc câu.
The recipient of the action in a sentence construction.
Ví dụ
Trong môn xã hội, học sinh học về tân ngữ gián tiếp trong câu.In social studies, students learn about the indirect object of sentences.
Tân ngữ gián tiếp không phải lúc nào cũng dễ xác định trong cuộc trò chuyện.The indirect object is not always easy to identify in conversations.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã cho thực phẩm người vô gia cư như một đối tượng gián tiếp.The charity gave food to the homeless as an indirect object.
Các tình nguyện viên không quên đối tượng gián tiếp của lòng tốt họ.The volunteers did not forget the indirect object of their kindness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa