Bản dịch của từ Indispose trong tiếng Việt

Indispose

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indispose(Verb)

ˌɪndɪspˈoʊz
ˌɪndɪspˈoʊz
01

Làm cho ai đó không ưa, ngại hoặc không muốn tiếp xúc với điều gì; khiến ai đó cảm thấy ác cảm hoặc chán ghét một việc/điều gì đó.

Make (someone) averse to something.

使人厌恶

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khiến ai đó không đủ khả năng hoặc không thể làm điều gì đó (ví dụ vì ốm, mệt, hoặc bị thương).

Make (someone) unfit for or unable to do something.

使人无法行动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ