ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Indispose
Làm cho ai đó không ưa, ngại hoặc không muốn tiếp xúc với điều gì; khiến ai đó cảm thấy ác cảm hoặc chán ghét một việc/điều gì đó.
Make (someone) averse to something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khiến ai đó không đủ khả năng hoặc không thể làm điều gì đó (ví dụ vì ốm, mệt, hoặc bị thương).
Make (someone) unfit for or unable to do something.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/indispose/