Bản dịch của từ Unfit trong tiếng Việt

Unfit

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unfit (Adjective)

ənfˈɪt
ənfˈɪt
01

Chỉ một vật (hoặc điều gì đó) không đạt chất lượng hoặc tiêu chuẩn cần thiết để phục vụ một mục đích cụ thể; không phù hợp hoặc không đủ tốt cho việc dự định.

Of a thing not of the necessary quality or standard to meet a particular purpose.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mô tả người có sức khỏe kém, thể lực yếu, thường là do không tập thể dục đều đặn hoặc không chăm sóc cơ thể, nên khó thực hiện các hoạt động đòi hỏi sức bền.

Of a person not in good physical condition typically as a result of failure to take regular exercise.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Unfit (Verb)

ənfˈɪt
ənfˈɪt
01

Làm cho ai đó hoặc điều gì đó trở nên không phù hợp hoặc không đủ điều kiện; loại bỏ/không cho tham gia vì không đáp ứng tiêu chuẩn.

Make something or someone unsuitable disqualify.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ