Bản dịch của từ Disqualify trong tiếng Việt
Disqualify

Disqualify (Verb)
Tuyên bố ai đó không đủ tư cách hoặc bị loại khỏi một vị trí, hoạt động hay cuộc thi vì đã vi phạm quy tắc hoặc phạm lỗi.
Declare someone ineligible for an office activity or competition because of an offence or infringement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "disqualify" mang nghĩa loại trừ ai đó hoặc cái gì đó khỏi một cuộc thi, ứng cử hoặc một hoạt động nào đó do không đáp ứng yêu cầu hoặc tiêu chuẩn. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay hình thức viết. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, có thể có trường hợp sử dụng “disqualify” trong bối cảnh thể thao nhiều hơn, trong khi tiếng Anh Mỹ có thể áp dụng rộng rãi hơn trong các ngữ cảnh pháp lý và giáo dục.
Họ từ
Từ "disqualify" mang nghĩa loại trừ ai đó hoặc cái gì đó khỏi một cuộc thi, ứng cử hoặc một hoạt động nào đó do không đáp ứng yêu cầu hoặc tiêu chuẩn. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay hình thức viết. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, có thể có trường hợp sử dụng “disqualify” trong bối cảnh thể thao nhiều hơn, trong khi tiếng Anh Mỹ có thể áp dụng rộng rãi hơn trong các ngữ cảnh pháp lý và giáo dục.
