Anh - Việt

Bản dịch của từ Disqualify trong tiếng Việt

disqualify

Verb

disqualify (Verb)

/dɪskwˈɑləfaɪ/
/dɪskwˈɑləfaɪ/
AI

Nghĩa 01

Tuyên bố ai đó không đủ tư cách hoặc bị loại khỏi một vị trí, hoạt động hay cuộc thi vì đã vi phạm quy tắc hoặc phạm lỗi.

Declare someone ineligible for an office activity or competition because of an offence or infringement.

Ví dụ
Cô ấy bị loại khỏi cuộc thi vì vi phạm luật lệ.She was disqualified from the contest for breaking the rules.
Học sinh bị loại khỏi học bổng do sao chép.The student was disqualified from the scholarship due to plagiarism.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disqualify (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disqualify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disqualified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disqualified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disqualifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disqualifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh