Bản dịch của từ Inducive trong tiếng Việt

Inducive

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inducive(Adjective)

ɨndˈusɨv
ɨndˈusɨv
01

Có khả năng gây ra, dẫn tới hoặc khuyến khích một kết quả nào đó; mang tính thuyết phục theo phương pháp quy nạp (sản sinh suy luận từ các trường hợp cụ thể lên quy luật chung).

Having the quality of inducing or leading on inductive.

具有引导或诱导的特性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Inducive(Adverb)

ɨndˈusɨv
ɨndˈusɨv
01

(trạng từ) theo cách gây ra hoặc khuyến khích một kết quả; theo cách thúc đẩy, khuyến khích, hoặc gây ra điều gì đó thông qua sự gây tác động hoặc cảm hứng.

In a manner inducing by induction.

以引导方式促使

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ