Anh - Việt

Bản dịch của từ Inevitability trong tiếng Việt

inevitability

Noun

inevitability (Noun)

/ˌɪ.nɛ.və.təˈbɪ.lə.ti/
/ˌɪ.nɛ.və.təˈbɪ.lə.ti/
AI

Nghĩa 01

Một tình huống, điều kiện hoặc kết quả mà chắc chắn sẽ xảy ra và không thể tránh được.

countable An inevitable condition or outcome.

Ví dụ
Sự không thể tránh khỏi của sự thay đổi rõ ràng trong xã hội.The inevitability of change is evident in society.
Bỏ qua những thách thức không thể tránh khỏi dẫn đến sự đình trệ trong tiến bộ xã hội.Ignoring inevitable challenges leads to stagnation in social progress.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tình trạng không thể tránh được; điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra.

uncountable The condition of being inevitable.

Ví dụ
Sự không thể tránh khỏi của sự thay đổi rõ ràng trong xã hội.The inevitability of change is evident in society.
Không thể thoát khỏi sự không thể tránh khỏi của tiến bộ.There is no escaping the inevitability of progress.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của inevitability (Noun)

ADJECTIVE + inevitabilityPHRASESPREPOSITIONVERB + inevitability
Kết hợp từ của inevitability
Collocation
Ví dụ

tính không thể tránh khỏi bi thảm

tragic inevitability

Sự không thể tránh khỏi bi thảm của nghèo đói ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở Mỹ.

The tragic inevitability of poverty affects many families in America.

một điều không thể tránh khỏi

a certain inevitability

Trong xã hội, có một điều không thể tránh khỏi là sự thay đổi theo thời gian.

In society, there is a certain inevitability of change over time.

sự tất yếu lịch sử

historical inevitability

Sự tất yếu lịch sử của thay đổi xã hội thường được các học giả tranh luận.

The historical inevitability of social change is often debated among scholars.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh