Bản dịch của từ Inferior pursuit trong tiếng Việt

Inferior pursuit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inferior pursuit(Noun)

ɪnfˈiərɪɐ pəsˈuːt
ˌɪnˈfɪriɝ ˈpɝˈsut
01

Một hành động hoặc hoạt động nhằm đạt được điều gì đó có chất lượng hoặc tầm quan trọng thấp hơn

An action or activity that aims to achieve something of lower quality or significance.

为达成某个较低质量或较不重要的目标而采取的行动或活动

Ví dụ
02

Mục tiêu hoặc tham vọng được xem là nhỏ bé hơn về giá trị hoặc ý nghĩa

An objective or aspiration is considered to be of little value or unimportant.

一个目标或抱负被认为价值不大或不重要。

Ví dụ
03

Hành động theo đuổi hoặc cố gắng đạt được thứ gì đó bị xem là kém cỏi

Chasing after or trying to achieve something is considered below standard.

追求或努力达到被认为不够好的目标的行为

Ví dụ