Bản dịch của từ Inferior pursuit trong tiếng Việt
Inferior pursuit
Noun [U/C]

Inferior pursuit(Noun)
ɪnfˈiərɪɐ pəsˈuːt
ˌɪnˈfɪriɝ ˈpɝˈsut
Ví dụ
02
Mục tiêu hoặc tham vọng được xem là nhỏ bé hơn về giá trị hoặc ý nghĩa
An objective or aspiration is considered to be of little value or unimportant.
一个目标或抱负被认为价值不大或不重要。
Ví dụ
03
Hành động theo đuổi hoặc cố gắng đạt được thứ gì đó bị xem là kém cỏi
Chasing after or trying to achieve something is considered below standard.
追求或努力达到被认为不够好的目标的行为
Ví dụ
