Anh - Việt

Bản dịch của từ Infiltrator trong tiếng Việt

infiltrator

Noun

infiltrator (Noun)

/ˈɪnfɪltɹeɪtɚ/
/ˈɪnfɪltɹeɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người lẻn vào một tổ chức, khu vực hoặc nhóm một cách bí mật để thu thập thông tin, phá hoại hoặc hoạt động dưới vỏ bọc; thường là điệp viên/người mật vụ hoạt động ngầm.

One who infiltrates an organization or territory an undercover or covert agent.

Ví dụ
Người thâm nhập đã gia nhập nhóm xã hội để thu thập thông tin bí mật.The infiltrator joined the social group to gather information secretly.
Người thâm nhập đã không tiết lộ danh tính thật của họ trong sự kiện.The infiltrator did not reveal their true identity during the event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh