Bản dịch của từ Undercover trong tiếng Việt

Undercover

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Undercover(Adjective)

ʌndɚkˈʌvɚ
ʌndəkˈʌvəɹ
01

Mô tả hành động hoặc vai trò bí mật, khi người nào đó làm việc trà trộn trong một cộng đồng hoặc tổ chức (thường để điều tra cảnh sát hoặc làm gián điệp) mà không để người khác biết thân phận thật.

Involving secret work within a community or organization especially for the purposes of police investigation or espionage.

Ví dụ

Dạng tính từ của Undercover (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Undercover

Bí mật

More undercover

Thêm bí mật

Most undercover

Hầu hết các bí mật

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh