Bản dịch của từ Infract trong tiếng Việt

Infract

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Infract(Verb)

ɪnfɹˈækt
ɪnfɹˈækt
01

(động từ) Làm gãy, làm đứt hoặc phá vỡ một phần; tách rời, cắt đứt (một vật) khỏi phần còn lại.

(transitive) To break off.

打断

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(ngoại động từ) Vi phạm, xâm phạm hoặc không tuân theo một quy định, luật lệ hoặc điều khoản nào đó.

(transitive) To infringe, violate or disobey (a rule).

违反规则

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ