Bản dịch của từ Inherited-wealth trong tiếng Việt

Inherited-wealth

Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inherited-wealth(Noun Countable)

ˌɪnhɚwˈɛtfəwˌɛlt
ˌɪnhɚwˈɛtfəwˌɛlt
01

Một số tiền lớn, tài sản hoặc của cải mà bạn có được vì đã được truyền lại từ thế hệ trước trong gia đình.

A large amount of money property etc that you have because it has been passed down from your family.

遗产,家族传下来的财富。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh