Bản dịch của từ Inkjet trong tiếng Việt

Inkjet

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inkjet(Noun)

ˈɪŋkdʒɛt
ˈɪŋkdʒɛt
01

Một loại máy in dùng công nghệ phun mực, tạo ra hình ảnh và văn bản chất lượng cao bằng cách bắn từng giọt mực lên giấy.

A type of computer printer that produces highquality printed images by propelling droplets of ink onto the paper.

Ví dụ

Inkjet(Adjective)

ˈɪŋkdʒɛt
ˈɪŋkdʒɛt
01

Liên quan tới loại máy in sử dụng giọt mực phun lên giấy để tạo ảnh và văn bản chất lượng cao.

Relating to a type of computer printer that produces highquality printed images by propelling droplets of ink onto the paper.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh