Bản dịch của từ Innermost trong tiếng Việt

Innermost

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Innermost (Adjective)

ˈɪ.nɚ.moʊst
ˈɪ.nɚ.moʊst
01

Ở gần nhất về phía bên trong hoặc tới tâm điểm; nằm sâu nhất bên trong một vật hoặc nơi nào đó.

Furthest in closest to the centre.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mô tả những suy nghĩ hoặc cảm xúc riêng tư nhất, sâu kín và ít khi bộc lộ ra ngoài.

Of thoughts or feelings most private and deeply felt.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh