Anh - Việt

Bản dịch của từ Innermost trong tiếng Việt

innermost

Adjective

innermost (Adjective)

/ˈɪ.nɚ.moʊst/
/ˈɪ.nɚ.moʊst/
AI

Nghĩa 01

Mô tả những suy nghĩ hoặc cảm xúc riêng tư nhất, sâu kín và ít khi bộc lộ ra ngoài.

of thoughts or feelings most private and deeply felt.

Ví dụ
Những suy nghĩ sâu kín nhất của cô ấy được tiết lộ trong nhật ký của cô ấy.Her innermost thoughts were revealed in her diary.
Anh ấy chia sẻ nỗi sợ sâu kín nhất của mình với người bạn thân nhất.He shared his innermost fears with his closest friend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Ở gần nhất về phía bên trong hoặc tới tâm điểm; nằm sâu nhất bên trong một vật hoặc nơi nào đó.

Furthest in closest to the centre.

Ví dụ
Suysnghis tâm trí sâu nhất chỉ được chia sẻ với người bạn thân nhất của cô ấy.Her innermost thoughts were only shared with her best friend.
Vòng tròn sâu nhất của nhóm xã hội bao gồm các thành viên trong gia đình.The innermost circle of the social group consisted of family members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh