Anh - Việt

Bản dịch của từ Inoffensively trong tiếng Việt

inoffensively

Adverb

inoffensively (Adverb)

/ɪnəfˈɛnsɪvli/
/ɪnəfˈɛnsɪvli/
AI

Nghĩa 01 · Theo một cách không gây xúc phạm hoặc không kích động phản ứng; nói hoặc làm chuyện gì đó một cách nhẹ nhàng, tế nhị để tránh làm người khác khó chịu.

Theo một cách không gây xúc phạm hoặc không kích động phản ứng; nói hoặc làm chuyện gì đó một cách nhẹ nhàng, tế nhị để tránh làm người khác khó chịu.

In a way that is unlikely to give offense or provoke a reaction.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách không gây xúc phạm để tránh hiểu lầm trong cuộc trò chuyện.She spoke inoffensively to avoid any misunderstandings in the conversation.
Người hài kịch kể chuyện cười một cách không gây xúc phạm để giải trí cho khán giả đa dạng.The comedian told jokes inoffensively to entertain the diverse audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh