Anh - Việt

Bản dịch của từ Insensitively trong tiếng Việt

insensitively

Adverb

insensitively (Adverb)

/ɨnsˈɛnsɨtɨvli/
/ɨnsˈɛnsɨtɨvli/
AI

Nghĩa 01 · một cách thiếu tế nhị, không quan tâm hoặc không để ý đến cảm xúc của người khác; cư xử khiến người khác bị tổn thương vì không để ý đến họ

một cách thiếu tế nhị, không quan tâm hoặc không để ý đến cảm xúc của người khác; cư xử khiến người khác bị tổn thương vì không để ý đến họ

in a way that shows a lack of consideration for other peoples feelings.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách vô cảm về những người vô gia cư trong cộng đồng.She spoke insensitively about the homeless in our community.
Anh ấy đã không đối xử với ý kiến của họ một cách vô cảm trong cuộc thảo luận.He did not treat their opinions insensitively during the discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh