Anh - Việt

Bản dịch của từ Insensitiveness trong tiếng Việt

insensitiveness

Noun

insensitiveness (Noun)

/ɪnsˈɛnsɪtɪvnɛs/
/ɪnsˈɛnsɪtɪvnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Thiếu nhạy cảm hoặc thiếu quan tâm đến cảm xúc, nhu cầu của người khác; không tế nhị hoặc vô tâm trong cách cư xử.

Thiếu nhạy cảm hoặc thiếu quan tâm đến cảm xúc, nhu cầu của người khác; không tế nhị hoặc vô tâm trong cách cư xử.

lack of sensitivity or consideration towards others.

Ví dụ
Sự thiếu nhạy cảm của anh ấy với cảm xúc của người khác đã gây ra nhiều xung đột trong nhóm.His insensitiveness to others' feelings caused many conflicts in the group.
Nhiều người tin rằng sự thiếu nhạy cảm là có hại trong các tương tác xã hội.Many people believe insensitiveness is harmful in social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh