Anh - Việt

Bản dịch của từ Institutional trong tiếng Việt

institutional

Adjective

institutional (Adjective)

/ˌɪnstɪtˈuʃənl̩/
/ˌɪnstɪtˈuʃənl̩/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc giống như một tổ chức (cơ quan, viện, cơ sở); mang tính chất của tổ chức chính thức, thường liên quan đến cơ cấu, thủ tục hoặc văn hóa của cơ quan đó.

Of, in, or like an institution or institutions.

Ví dụ
Chính phủ đã thực hiện các thay đổi cơ cấu để cải thiện dịch vụ xã hội.The government implemented institutional changes to improve social services.
Trường đại học đã tiến hành một đánh giá cơ cấu để nâng cao hệ thống hỗ trợ sinh viên.The university conducted an institutional review to enhance student support systems.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(về quảng cáo) nhằm xây dựng uy tín, hình ảnh hoặc danh tiếng của tổ chức/ thương hiệu hơn là để thúc đẩy bán hàng ngay lập tức.

(of advertising) intended to create prestige rather than immediate sales.

Ví dụ
Chiến dịch cơ quan nhằm tăng cường nhận thức về vấn đề xã hội.The institutional campaign aimed to raise awareness about social issues.
Quảng cáo cơ quan nhấn mạnh cam kết của công ty đối với dịch vụ cộng đồng.The institutional advertisement highlighted the company's commitment to community service.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của institutional (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

institutional

tổ chức

more institutional

thể chế hơn

most institutional

hầu hết các tổ chức

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh