Bản dịch của từ Institutional trong tiếng Việt

Institutional

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Institutional(Adjective)

ˌɪnstɪtˈuʃənl̩
ˌɪnstɪtˈuʃənl̩
01

Thuộc về hoặc giống như một tổ chức (cơ quan, viện, cơ sở); mang tính chất của tổ chức chính thức, thường liên quan đến cơ cấu, thủ tục hoặc văn hóa của cơ quan đó.

Of, in, or like an institution or institutions.

机构的;与机构有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(về quảng cáo) nhằm xây dựng uy tín, hình ảnh hoặc danh tiếng của tổ chức/ thương hiệu hơn là để thúc đẩy bán hàng ngay lập tức.

(of advertising) intended to create prestige rather than immediate sales.

旨在提升声望的广告

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Institutional (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Institutional

Tổ chức

More institutional

Thể chế hơn

Most institutional

Hầu hết các tổ chức

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ