Bản dịch của từ Instrumental conditioning trong tiếng Việt

Instrumental conditioning

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Instrumental conditioning(Noun)

ˌɪnstɹəməntənsˌudˈænɨŋl
ˌɪnstɹəməntənsˌudˈænɨŋl
01

Một quá trình học tập mà trong đó hành vi của một cá nhân được thay đổi dựa trên hậu quả của hành vi đó: nếu hành vi được củng cố (nhận phần thưởng) thì hành vi đó có khả năng lặp lại, còn nếu bị ức chế (nhận hình phạt hoặc không được thưởng) thì hành vi đó có xu hướng giảm đi.

A learning process in which behaviour is modified by the reinforcing or inhibiting effect of its consequence.

通过后果强化或抑制行为的学习过程。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh