Bản dịch của từ Insulin trong tiếng Việt

Insulin

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Insulin (Noun)

ˈɪnsəlɪn
ˈɪnsəln
01

Insulin là một loại hormon do tụy (cụ thể là các tế bào ở đảo Langerhans) tiết ra, có nhiệm vụ điều chỉnh lượng đường (glucose) trong máu. Thiếu insulin sẽ gây ra một dạng bệnh tiểu đường.

A hormone produced in the pancreas by the islets of Langerhans which regulates the amount of glucose in the blood The lack of insulin causes a form of diabetes.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh