Anh - Việt

Bản dịch của từ Integrator trong tiếng Việt

integrator

NounNoun Countable

integrator (Noun)

/ˈɪnəgɹeɪtɚ/
/ˈɪntəgɹeɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật làm nhiệm vụ kết hợp các phần riêng lẻ thành một tổng thể; người/thiết bị hợp nhất, tích hợp các thành phần lại với nhau.

a person or thing that integrates.

Ví dụ
Người tích hợp đã giúp đoàn kết các nhóm văn hóa đa dạng tại trung tâm cộng đồng.The integrator helped unite diverse cultural groups in the community center.
Người tích hợp đã không giải quyết nhu cầu của giới trẻ địa phương.The integrator did not address the needs of the local youth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

integrator (Noun Countable)

/ˈɪnəgɹeɪtɚ/
/ˈɪntəgɹeɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một chương trình máy tính dùng để gộp hoặc kết hợp nhiều thành phần, mô-đun hoặc phần mềm riêng lẻ thành một hệ thống hoạt động chung.

a type of computer program that combines different components or modules.

Ví dụ
Một integrator giúp kết nối các nền tảng mạng xã hội như Facebook và Twitter.An integrator helps connect social media platforms like Facebook and Twitter.
Một integrator không hoạt động nếu không có quyền truy cập và quyền hợp lệ.An integrator does not work without proper API access and permissions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh