Bản dịch của từ Integrity level trong tiếng Việt

Integrity level

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Integrity level(Noun)

ɪntˈɛɡrɪti lˈɛvəl
ˌɪnˈtɛɡrəti ˈɫɛvəɫ
01

Chất lượng trung thực và có các nguyên tắc đạo đức vững vàng

It reflects honesty and strong ethical principles.

诚信的品质来自于坚实的道德原则。

Ví dụ
02

Tình trạng toàn vẹn và không bị chia rẽ

The state of wholeness and unity

完整无缺的状态

Ví dụ
03

Việc tuân thủ các nguyên tắc đạo đức và đạo lý

Adherence to ethical and moral principles

坚持道德和伦理原则

Ví dụ