Bản dịch của từ Intellectualize trong tiếng Việt

Intellectualize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intellectualize(Verb)

ˌɪntˈl̩ɛktʃuəlˌɑɪz
ˌɪntˈl̩ɛktʃuəlˌɑɪz
01

Nói, viết hoặc suy nghĩ theo cách mang tính trí thức; phân tích hoặc biểu đạt vấn đề bằng lý luận, khái niệm và kiến thức học thuật hơn là bằng cảm xúc hoặc kinh nghiệm thực tế.

Talk, write, or think intellectually.

以智力方式思考、表达或讨论

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Biến một điều gì đó thành mang tính trí thức, làm cho nó trông có vẻ lý luận, học thuật hoặc phân tích theo lối suy nghĩ học thuật hơn là cảm xúc hoặc thực tế.

Give an intellectual character to.

赋予知识特征

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh