Bản dịch của từ Intemperate trong tiếng Việt

Intemperate

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intemperate(Adjective)

ɪntˈɛmpɚət
ɪntˈɛmpəɹɪt
01

Thể hiện thiếu tự chủ, không tiết chế; hành xử hoặc tiêu thụ quá mức, quá độ (ví dụ: nói hay uống rượu quá chừng, cơn giận không kiềm chế).

Having or showing a lack of selfcontrol immoderate.

Ví dụ

Intemperate(Verb)

ɪnˈtɛm.pɚ.ət
ɪnˈtɛm.pɚ.ət
01

Thiếu điều độ; không tiết chế; hành động hoặc nói năng vượt quá giới hạn, không kiểm soát được (ví dụ: ăn uống, uống rượu, nóng giận một cách quá mức).

Lacking moderation without bounds.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ