Anh - Việt

Bản dịch của từ Interacted trong tiếng Việt

interacted

VerbIdiom

interacted (Verb)

/ɪnɚˈæktəd/
/ɪntɚˈæktəd/
AI

Nghĩa 01

“Interacted” nghĩa là đã giao tiếp, trao đổi hoặc làm việc cùng nhau với người khác; có sự tương tác qua nói chuyện, hành động hoặc hợp tác.

to communicate or work together.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đã tương tác trong buổi thảo luận nhóm về biến đổi khí hậu.Many students interacted during the group discussion about climate change.
Sinh viên không tương tác nhiều trong sự kiện xã hội lần trước.Students did not interact much at the last social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của interacted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

interact

V2

Quá khứ đơn

Past simple

interacted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

interacted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

interacts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

interacting

interacted (Idiom)

AI

Nghĩa 01

“Interacted with” nghĩa là có tương tác, giao tiếp hoặc trao đổi với ai đó hoặc với một vật (ví dụ: phần mềm, hệ thống). Thường dùng để chỉ hành động liên hệ, nói chuyện, phản hồi lẫn nhau hoặc tác động lẫn nhau.

interacted with.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đã tương tác với bạn bè trong dự án nhóm tuần trước.Many students interacted with their peers during the group project last week.
Các sinh viên không tương tác với giáo viên trong lớp học trực tuyến.The students did not interact with their teacher during the online class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đã giao tiếp, trao đổi hoặc có quan hệ/tiếp xúc với ai đó hoặc điều gì đó (ví dụ nói chuyện, làm việc chung hoặc tương tác trực tiếp).

had communication or dealings with someone or something.

Ví dụ
Họ đã giao tiếp với nhau tại sự kiện xã hội thứ Bảy vừa qua.They interacted with each other at the social event last Saturday.
Cô ấy đã không giao tiếp với ai trong hội nghị tuần trước.She did not interact with anyone during the conference last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh