Anh - Việt

Bản dịch của từ Interbreed trong tiếng Việt

interbreed

Verb

interbreed (Verb)

/ɪntəɹbɹˈid/
/ɪntəɹbɹˈid/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Lai giống; cho hai giống vật khác nhau giao phối với nhau hoặc khi hai giống vật giao phối với nhau để sinh con lai.

with reference to an animal breed or cause to breed with another of a different race or species.

Ví dụ
Những người nông dân thường lai giống bò khác nhau để cải thiện sản lượng sữa.Farmers often interbreed different cattle to improve milk production.
Họ không lai giống chó với động vật hoang dã trong khu vực này.They do not interbreed dogs with wild animals in this area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh