Anh - Việt

Bản dịch của từ Interment trong tiếng Việt

interment

Noun

interment (Noun)

/ɪntˈɝɹmn̩t/
/ɪntˈɝɹmn̩t/
AI

Nghĩa 01

Hành động chôn cất một thi thể vào mộ hoặc lăng, thường kèm theo nghi lễ tang lễ.

The burial of a corpse in a grave or tomb, typically with funeral rites.

Ví dụ
Việc an táng người đã qua đời diễn ra tại nghĩa trang địa phương.The interment of the deceased took place at the local cemetery.
Gia đình thường tập trung để tham dự lễ an táng để tưởng nhớ cuối cùng.Families often gather for interment ceremonies to pay their final respects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh