Anh - Việt

Bản dịch của từ Internee trong tiếng Việt

internee

Noun

internee (Noun)

/ɪntɚnˈi/
/ˌɪntɚɹnˈi/
AI

Nghĩa 01

Người bị giam giữ hoặc bị nhốt; người bị giam cầm trong trại, nhà tù hoặc nơi cách ly.

One who is imprisoned or otherwise confined.

Ví dụ
Người thực tập bị giam trong một trung tâm giam giữ vì lý do chính trị.The internee was held in a detention center for political reasons.
Trong chiến tranh, nhiều người bị giam giữ trong các trại giam.During the war, many internees were placed in internment camps.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh