Anh - Việt

Bản dịch của từ Internment trong tiếng Việt

internment

Noun

internment (Noun)

/ɪntˈɝnmn̩t/
/ɪntˈɝɹnmn̩t/
AI

Nghĩa 01

Sự giam giữ hoặc bắt giữ và hạn chế di chuyển của người hoặc lực lượng ngoại quốc trong phạm vi nội địa một nước; tức là buộc phải ở lại, bị quản thúc trong nước thay vì được tự do hoạt động hoặc rời đi.

Confinement within narrow limits as of foreign troops to the interior of a country.

Ví dụ
Trong thời chiến, việc giam cầm người Mỹ gốc Nhật thường xuyên xảy ra.During the war, internment of Japanese Americans was common.
Các trại giam bị giam giữ chặt chẽ để ngăn chặn sự trốn thoát.The internment camps were heavily guarded to prevent escapes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh