Bản dịch của từ Interrelated sector trong tiếng Việt

Interrelated sector

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interrelated sector(Noun)

ˌɪntərɪlˈeɪtɪd sˈɛktɐ
ˌɪnˈtɛrəˌɫeɪtɪd ˈsɛktɝ
01

Một nhóm các doanh nghiệp hoặc tổ chức liên quan hoạt động trong cùng lĩnh vực hoặc ngành nghề

A group of businesses or organizations involved in the same field or industry.

一个从事同一行业或领域的相关企业或组织的集体

Ví dụ
02

Một phần riêng biệt của xã hội hoặc nền kinh tế có đặc điểm đặc trưng

A distinct segment of society or the economy has its own unique characteristics.

社会或经济中的某一部分具有特定的特征。

Ví dụ
03

Một lĩnh vực hoạt động hoặc nghiên cứu đặc trưng bởi những đặc điểm chung.

A field of activity or study shares common characteristics.

某个研究或活动领域具有共同的特征。

Ví dụ