Bản dịch của từ Interstitial trong tiếng Việt

Interstitial

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interstitial(Adjective)

ɪntəɹstˈɪʃl
ɪntəɹstˈɪʃl
01

Miêu tả thứ gì đó nằm trong hoặc tạo thành các kẽ hở, khoảng trống nhỏ giữa các phần khác (ví dụ: các khoảng trống giữa tế bào, vật liệu, hoặc vùng nhỏ xen kẽ).

Of forming or occupying interstices.

形成或占据间隙的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Interstitial(Noun)

ɪntəɹstˈɪʃl
ɪntəɹstˈɪʃl
01

Một quảng cáo xuất hiện tạm thời trong khi một trang web hoặc trang đang tải, thường che phủ toàn bộ hoặc một phần màn hình trước khi nội dung chính hiện ra.

An advertisement that appears while a chosen website or page is downloading.

加载时出现的广告

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ