Bản dịch của từ Intertidal trong tiếng Việt

Intertidal

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intertidal(Adjective)

ɪntɚtˈaɪdl
ɪntəɹtˈaɪdl
01

Thuộc vùng giữa thủy triều: mô tả khu vực bờ biển bị nước biển che phủ khi thủy triều lên và lộ ra khi thủy triều xuống.

Of or denoting the area of a seashore which is covered at high tide and uncovered at low tide.

潮间带

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ