Anh - Việt

Bản dịch của từ Intertidal zone trong tiếng Việt

intertidal zone

Noun

intertidal zone (Noun)

/ˌɪntɚtˈaɪdəl zˈoʊn/
/ˌɪntɚtˈaɪdəl zˈoʊn/
AI

Nghĩa 01

Khu vực ven bờ biển hoặc mép nước nằm cao hơn mực nước khi thuỷ triều xuống (khi thủy triều thấp thì phơi ra) và bị ngập khi thủy triều lên (khi thủy triều cao thì chìm dưới nước).

the area that is above water at low tide and underwater at high tide.

Ví dụ
Vùng biển triều thấp giàu đa dạng sinh học và hỗ trợ nhiều loài biển.The intertidal zone is rich in biodiversity and supports many marine species.
Hoạt động của con người có thể ảnh hưởng tiêu cực đến hệ sinh thái vùng biển triều thấp nhạy cảm.Human activities can negatively impact the delicate intertidal zone ecosystem.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh