Bản dịch của từ Underwater trong tiếng Việt

Underwater

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Underwater(Adjective)

ˈʌndɚwɔtɚ
ʌndəwˈoʊɹtəɹ
01

Dùng để mô tả một khoản vay có số dư nợ còn lại lớn hơn giá trị thị trường hiện tại của tài sản thế chấp (tức là người vay nợ nhiều hơn giá trị tài sản).

Relating to or denoting a loan with a balance that exceeds the current market value of the loan.

Ví dụ
02

Ở dưới mặt nước; nằm, xảy ra hoặc thực hiện dưới bề mặt nước.

Situated occurring or done beneath the surface of the water.

Ví dụ

Dạng tính từ của Underwater (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Underwater

Dưới nước

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh