Bản dịch của từ Into the unknown trong tiếng Việt

Into the unknown

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Into the unknown(Phrase)

ˈɪntəʊ tʰˈiː ˈʌnnəʊn
ˈɪntoʊ ˈθi ˈəŋˌnaʊn
01

Đến một nơi hoặc tình huống mà chưa quen thuộc hoặc không được hiểu rõ.

To a place or situation that is unfamiliar or not understood

Ví dụ
02

Về phía điều chưa biết hoặc chưa từng trải nghiệm

In the direction of something that is not known or experienced

Ví dụ
03

Khám phá những điều không quen thuộc hay vượt ra ngoài những gì đã biết.

To venture beyond what is known or familiar

Ví dụ