Bản dịch của từ Intron trong tiếng Việt

Intron

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intron (Noun)

ˈɪntɹn̩
ˈɪntɹn̩
01

Một đoạn phân tử dna hoặc rna không mã hóa protein và làm gián đoạn trình tự gen.

A segment of a dna or rna molecule which does not code for proteins and interrupts the sequence of genes.

Ví dụ

The discovery of a new intron shed light on genetic research.

Sự phát hiện của một intron mới đã làm sáng tỏ về nghiên cứu gen.

Scientists are studying the function of introns in gene expression.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu chức năng của intron trong biểu hiện gen.

An intron can affect the way genes are transcribed and regulated.

Một intron có thể ảnh hưởng đến cách gen được sao chép và điều chỉnh.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Intron cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Intron

Không có idiom phù hợp