Anh - Việt

Bản dịch của từ Invade trong tiếng Việt

invade

Verb

invade (Verb)

/ɪnvˈeid/
/ɪnvˈeid/
AI

Nghĩa 01 · (về lực lượng vũ trang) đi vào xâm chiếm một nước hoặc một vùng lãnh thổ nhằm khuất phục hoặc chiếm đóng nơi đó.

(về lực lượng vũ trang) đi vào xâm chiếm một nước hoặc một vùng lãnh thổ nhằm khuất phục hoặc chiếm đóng nơi đó.

(of an armed force) enter (a country or region) so as to subjugate or occupy it.

Ví dụ
Nước láng giềng đã quyết định xâm chiếm lãnh thổ của chúng tôi đêm qua.The neighboring country decided to invade our territory last night.
Quân đội đã lên kế hoạch xâm chiếm thành trì của kẻ thù trong chiến dịch.The army planned to invade the enemy's stronghold during the operation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của invade (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

invade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

invaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

invaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

invades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

invading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh