Diễn tả việc liên quan đến ai hoặc cái gì; tham gia hoặc có phần trong một hoạt động, sự kiện, tình huống.
Related to, involved in.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bao gồm hoặc làm cho cái gì đó trở thành một phần cần thiết hoặc hệ quả; liên quan đến, dính líu tới một việc hoặc người nào đó như một phần không thể tách rời.