Anh - Việt

Bản dịch của từ Involved trong tiếng Việt

involved

AdjectiveVerb

involved (Adjective)

/ɪnvˈɑlvd/
/ɪnvˈɑlvd/
AI

Nghĩa 01 · Phức tạp, không đơn giản; có nhiều phần, chi tiết hoặc mối liên hệ khiến việc hiểu hoặc giải quyết trở nên khó khăn.

Phức tạp, không đơn giản; có nhiều phần, chi tiết hoặc mối liên hệ khiến việc hiểu hoặc giải quyết trở nên khó khăn.

Complicated.

Ví dụ
Các vấn đề xã hội ở khu vực đô thị thường phức tạp và khó khăn.The social issues in urban areas are often involved and challenging.
Nhiều người không hiểu bản chất phức tạp của công lý xã hội.Many people do not understand the involved nature of social justice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Được liên quan, có dính líu hoặc tham gia vào một việc gì đó (ví dụ: tham gia vào một vụ án, một hoạt động hoặc một quá trình). Thường dùng khi nói ai đó có liên quan hoặc bị lôi kéo vào một hành động, sự kiện hoặc tội phạm.

Được liên quan, có dính líu hoặc tham gia vào một việc gì đó (ví dụ: tham gia vào một vụ án, một hoạt động hoặc một quá trình). Thường dùng khi nói ai đó có liên quan hoặc bị lôi kéo vào một hành động, sự kiện hoặc tội phạm.

Associated with others be a participant or make someone be a participant in a crime process etc.

Ví dụ
Nhiều sinh viên tham gia vào các dự án phục vụ cộng đồng mỗi năm.Many students are involved in community service projects every year.
Không phải tất cả các gia đình đều tham gia vào các hoạt động xã hội địa phương.Not all families are involved in local social activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Có quan hệ ngoài luồng hoặc ngoại tình với người khác (thường ám chỉ đang lén lút hẹn hò/quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người không phải vợ/chồng của mình).

Có quan hệ ngoài luồng hoặc ngoại tình với người khác (thường ám chỉ đang lén lút hẹn hò/quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người không phải vợ/chồng của mình).

Having an affair with someone.

Ví dụ
Cô ấy đã có quan hệ với Tom trong những năm học ở Harvard.She was involved with Tom during their college years at Harvard.
Hiện tại, anh ấy không có quan hệ với ai, tập trung vào sự nghiệp.He is not involved with anyone currently, focusing on his career.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của involved (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

involved

có liên quan

more involved

liên quan nhiều hơn

most involved

liên quan nhiều nhất

Kết hợp từ của involved (Adjective)

ADVERB + involvedPREPOSITIONVERBS + involved
Kết hợp từ của involved
Collocation
Ví dụ

tham gia nhiều

heavily involved

Cô ấy đã tham gia nhiều vào việc tổ chức sự kiện xã hội đó.

She was heavily involved in organizing the social event.

liên quan sâu

deeply involved

Trong cuộc họp cộng đồng, nhiều người đã tham gia sâu sắc vào việc thảo luận các vấn đề xã hội.

In the community meeting, many people were deeply involved in discussing social problems.

tham gia chặt chẽ

closely involved

Trong bài thi nói IELTS của tôi, tôi tham gia chặt chẽ trong việc nói về truyền thống gia đình.

In my IELTS speaking test, I was closely involved in talking about family traditions.

có liên quan cá nhân

personally involved

Tôi đã trực tiếp tham gia vào ngày dọn dẹp cộng đồng vào thứ Bảy tuần trước.

I was personally involved in the community clean-up day last Saturday.

chủ yếu liên quan đến

primarily involved

Trong bài thi nói IELTS, tôi chủ yếu tham gia nói về gia đình và bạn bè của tôi.

In the IELTS speaking test, I am primarily involved in talking about my family and friends.

involved (Verb)

/ɪnvˈɑlvd/
/ɪnvˈɑlvd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ II của động từ “involve” (bao gồm, liên quan, làm cho tham gia). Dùng để nói về việc ai đó hoặc điều gì đó đã được liên quan/bao gồm vào một việc, tình huống hoặc hoạt động trong quá khứ.

Dạng quá khứ và phân từ II của động từ “involve” (bao gồm, liên quan, làm cho tham gia). Dùng để nói về việc ai đó hoặc điều gì đó đã được liên quan/bao gồm vào một việc, tình huống hoặc hoạt động trong quá khứ.

simple past and past participle of involve.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đã tham gia vào các dự án xã hội năm ngoái.Many students involved themselves in social projects last year.
Họ không tham gia vào các hoạt động phục vụ cộng đồng.They were not involved in the community service activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của involved (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

involve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

involved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

involved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

involves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

involving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh