integral
integral (Adjective)
Nghĩa 01
(thuộc) số nguyên; được biểu thị hoặc có giá trị là một số nguyên (không phải số thập phân hoặc phân số).
Of or denoted by an integer.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của integral (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
integral tích phân | more integral tích phân hơn | most integral nguyên nhất |
integral (Noun)
Nghĩa 01
Trong toán học, “integral” là một hàm mà khi lấy đạo hàm sẽ cho ra hàm đã biết. Ngoài ra, tích phân còn được dùng để tính diện tích dưới đường cong của đồ thị hàm số.
A function of which a given function is the derivative, i.e. which yields that function when differentiated, and which may express the area under the curve of a graph of the function.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của integral (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
integral | integrals |
integral (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
