Bản dịch của từ Integral trong tiếng Việt

Integral

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Integral(Adjective)

ˈɪnəgɹl̩
ˈɪntəgɹl̩
01

(thuộc) số nguyên; được biểu thị hoặc có giá trị là một số nguyên (không phải số thập phân hoặc phân số).

Of or denoted by an integer.

整数的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cần thiết để làm cho một tổng thể trở nên hoàn chỉnh; thiết yếu hoặc cơ bản.

Necessary to make a whole complete; essential or fundamental.

完整的;必要的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Integral (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Integral

Tích phân

More integral

Tích phân hơn

Most integral

Nguyên nhất

Integral(Noun)

ˈɪnəgɹl̩
ˈɪntəgɹl̩
01

Trong toán học, “integral” là một hàm mà khi lấy đạo hàm sẽ cho ra hàm đã biết. Ngoài ra, tích phân còn được dùng để tính diện tích dưới đường cong của đồ thị hàm số.

A function of which a given function is the derivative, i.e. which yields that function when differentiated, and which may express the area under the curve of a graph of the function.

导数的原函数,表示曲线下的面积。

integral là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Integral (Noun)

SingularPlural

Integral

Integrals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ