Bản dịch của từ Ion extraction trong tiếng Việt

Ion extraction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ion extraction(Noun)

ˈaɪən ɛkstrˈækʃən
ˈaɪən ɛkˈstrækʃən
01

Một quá trình thực hiện để tạo ra ion cho nhiều ứng dụng khác nhau

A process is carried out to obtain ions for various applications.

一种为了不同用途而进行的离子获取操作

Ví dụ
02

Quá trình loại bỏ ion khỏi dung dịch hoặc môi trường khác

The process of removing ions from a solution or other environment

从溶液或其他环境中去除离子的过程

Ví dụ
03

Kỹ thuật được sử dụng trong hóa học và kỹ thuật để tách ion

This is a technique used in chemistry and engineering to separate ions.

这是一种在化学和工程中用来分离离子的方法。

Ví dụ