Bản dịch của từ Ion extraction trong tiếng Việt
Ion extraction
Noun [U/C]

Ion extraction(Noun)
ˈaɪən ɛkstrˈækʃən
ˈaɪən ɛkˈstrækʃən
01
Một quá trình thực hiện để tạo ra ion cho nhiều ứng dụng khác nhau
A process is carried out to obtain ions for various applications.
一种为了不同用途而进行的离子获取操作
Ví dụ
Ví dụ
03
Kỹ thuật được sử dụng trong hóa học và kỹ thuật để tách ion
This is a technique used in chemistry and engineering to separate ions.
这是一种在化学和工程中用来分离离子的方法。
Ví dụ
