ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Iou
Thỏa thuận không chính thức để trả tiền cho ai đó
An informal agreement to pay someone back
Một tài liệu xác nhận nợ phải trả
A document acknowledging a debt owed
Một bản thừa nhận bằng văn bản về một khoản nợ mà không có lời hứa chính thức về việc trả lại
A written acknowledgment of a debt without a formal promise to pay it back
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/IOU/