Bản dịch của từ Iou trong tiếng Việt

Iou

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Iou(Noun)

jˈuː
ˈiu
01

Thỏa thuận không chính thức để trả tiền cho ai đó

An informal agreement to pay someone back

Ví dụ
02

Một tài liệu xác nhận nợ phải trả

A document acknowledging a debt owed

Ví dụ
03

Một bản thừa nhận bằng văn bản về một khoản nợ mà không có lời hứa chính thức về việc trả lại

A written acknowledgment of a debt without a formal promise to pay it back

Ví dụ

Họ từ