Bản dịch của từ Owe trong tiếng Việt

Owe

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Owe(Verb)

ˈuː
ˈu
01

Nợ ai đó tiền hoặc phải đền đáp một ân huệ

It is obligatory to pay or repay a favor to someone.

对某人负有还款或偿还金钱或恩惠的义务

Ví dụ
02

Cảm thấy có nghĩa vụ với ai đó vì điều gì người đó đã làm cho bạn

Feeling like you owe someone because of what they've done for you.

觉得自己有责任去回报某个人,因为他们为你所做的一切。

Ví dụ
03

Là nguyên nhân khiến điều gì đó xảy ra

This is the cause of something happening.

这是某件事情发生的原因

Ví dụ