Bản dịch của từ Isolated church trong tiếng Việt
Isolated church
Noun [U/C]

Isolated church(Noun)
ˈaɪsəlˌeɪtɪd tʃˈɜːtʃ
ˈaɪzəˌɫeɪtɪd ˈtʃɝtʃ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nhà thờ nằm riêng biệt, tách biệt khỏi các tòa nhà hay cộng đồng lân cận.
A church stands apart from the other buildings and communities.
一座教堂孤零零地坐落在其他建筑或社区之外。
Ví dụ
