Anh - Việt

Bản dịch của từ Isometry trong tiếng Việt

isometry

Noun

isometry (Noun)

/aɪsˈɑmɪtɹi/
/aɪsˈɑmɪtɹi/
AI

Nghĩa 01

Một biến đổi (phép biến đổi) trong không gian Euclid giữ nguyên khoảng cách giữa mọi điểm, tức là không làm thay đổi hình dạng và kích thước của các đối tượng (chỉ có thể dịch chuyển, quay, hoặc phản chiếu).

A transformation of a Euclidean space that preserves distance shape and size.

Ví dụ
Isometry giúp duy trì sự bình đẳng trong các tầng lớp xã hội khi thay đổi kinh tế.Isometry helps maintain equality in social classes during economic changes.
Isometry không làm thay đổi mối quan hệ trong các cộng đồng ở khu vực đô thị.Isometry does not alter relationships within communities in urban areas.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh