Bản dịch của từ Isometry trong tiếng Việt
Isometry

Isometry (Noun)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Isometry, trong toán học, là một phép biến đổi hình học giữ nguyên khoảng cách giữa các điểm trong không gian. Nghĩa là, hình ảnh của một hình sau phép biến đổi isometry sẽ có cùng hình dạng và kích thước với hình ban đầu. Trong lĩnh vực hình học, isometry thường được sử dụng để nghiên cứu các tính chất của hình và không gian. Các kiểu phép biến đổi isometry bao gồm dịch chuyển, quay và phản xạ, và chúng đóng vai trò quan trọng trong lý thuyết nhóm và hình học phản xạ.
Họ từ
Isometry, trong toán học, là một phép biến đổi hình học giữ nguyên khoảng cách giữa các điểm trong không gian. Nghĩa là, hình ảnh của một hình sau phép biến đổi isometry sẽ có cùng hình dạng và kích thước với hình ban đầu. Trong lĩnh vực hình học, isometry thường được sử dụng để nghiên cứu các tính chất của hình và không gian. Các kiểu phép biến đổi isometry bao gồm dịch chuyển, quay và phản xạ, và chúng đóng vai trò quan trọng trong lý thuyết nhóm và hình học phản xạ.
