Bản dịch của từ Euclidean trong tiếng Việt
Euclidean
Adjective

Euclidean(Adjective)
jˈuːklɪdˌiən
ˌjuˈkɫɪdiən
Ví dụ
02
Thuộc đặc trưng hoặc dựa trên các nguyên tắc của hình học Euclide
It is characteristic of or based on the principles of Euclidean geometry.
基于欧几里得几何原理的特性或原则
Ví dụ
03
Liên quan đến hình học Euclid, đặc biệt là việc nghiên cứu các bề mặt phẳng và hình dạng.
Regarding Euclid's geometry, especially the study of flat surfaces and shapes.
这与欧几里得几何学有关,特别是关于平面和几何图形的研究。
Ví dụ
