Anh - Việt

Bản dịch của từ Isotropic trong tiếng Việt

isotropic

Adjective

isotropic (Adjective)

/aɪsətɹˈɑpɪk/
/aɪsətɹˈɑpɪk/
AI

Nghĩa 01 · Có tính đẳng hướng: mô tả một vật hoặc chất có thuộc tính vật lý giống nhau khi đo theo mọi hướng (không phụ thuộc vào hướng).

Có tính đẳng hướng: mô tả một vật hoặc chất có thuộc tính vật lý giống nhau khi đo theo mọi hướng (không phụ thuộc vào hướng).

of an object or substance having a physical property which has the same value when measured in different directions.

Ví dụ
Tính chất đồng nhất của mạng xã hội ảnh hưởng đến tất cả người dùng như nhau.The isotropic nature of social media affects all users equally.
Ảnh hưởng của các chính sách đồng nhất không rõ ràng ở mọi cộng đồng.The effects of isotropic policies are not visible in every community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh