Bản dịch của từ Isotropic trong tiếng Việt

Isotropic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Isotropic(Adjective)

aɪsətɹˈɑpɪk
aɪsətɹˈɑpɪk
01

Có tính đẳng hướng: mô tả một vật hoặc chất có thuộc tính vật lý giống nhau khi đo theo mọi hướng (không phụ thuộc vào hướng).

Of an object or substance having a physical property which has the same value when measured in different directions.

各向同性:物体或物质在不同方向上测量时具有相同的物理属性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ