Anh - Việt

Bản dịch của từ Issuance trong tiếng Việt

issuance

Noun

issuance (Noun)

/ˈɪʃun̩s/
/ˈɪʃun̩s/
AI

Nghĩa 01

Hành động phát ra, cấp phát hoặc phân phối cái gì đó, thường cho mục đích chính thức (ví dụ: cấp phát giấy tờ, phát hành chứng chỉ hoặc phát hành tiền tệ).

The action of supplying or distributing something, especially for official purposes.

Ví dụ
Việc cấp thẻ căn cước mới của chính phủ gây ra hàng dài.The government's issuance of new identification cards caused long queues.
Việc cấp quyền lợi bảo hiểm xã hội là rất quan trọng cho người già.The issuance of social security benefits is crucial for the elderly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh