Bản dịch của từ Itemizing trong tiếng Việt

Itemizing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Itemizing (Verb)

ˈaɪtəmaɪzɪŋ
ˈaɪtəmaɪzɪŋ
01

Phân từ hiện tại của itemize.

Present participle of itemize.

Ví dụ

The report is itemizing all social issues in New York City.

Báo cáo đang liệt kê tất cả các vấn đề xã hội ở New York.

They are not itemizing the donations received for the charity event.

Họ không đang liệt kê các khoản quyên góp nhận được cho sự kiện từ thiện.

Are you itemizing the benefits of social media for teenagers?

Bạn có đang liệt kê lợi ích của mạng xã hội cho thanh thiếu niên không?

Dạng động từ của Itemizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Itemize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Itemized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Itemized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Itemizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Itemizing

Itemizing (Noun)

01

Hành động lập danh sách chi tiết các mục.

The act of making a detailed list of items.

Ví dụ

Itemizing expenses helps families manage their budgets effectively each month.

Liệt kê chi phí giúp các gia đình quản lý ngân sách mỗi tháng.

They are not itemizing their social activities for better planning.

Họ không liệt kê các hoạt động xã hội để lên kế hoạch tốt hơn.

Is itemizing community services necessary for the upcoming social event?

Liệt kê dịch vụ cộng đồng có cần thiết cho sự kiện xã hội sắp tới không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Itemizing cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing Task 2 cho chủ đề Technology ngày 05/12/2020
[...] In addition, shopping may be more difficult because when buying certain online, it may be difficult to gauge the correct size of [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 2 cho chủ đề Technology ngày 05/12/2020
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 04/09/2021
[...] Overall, there are five stages in the process, commencing with shredding wasted and culminating with materials being sorted into categories [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 04/09/2021
Bài mẫu IELTS Writing và Từ vựng theo chủ đề Society
[...] The rest of the rubbish, usually non-recyclable and plastic is either buried underground or burnt [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing và Từ vựng theo chủ đề Society
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 09/12/2021
[...] Firstly, people need to be made more aware of the devastation that wasted are having on the environment [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 09/12/2021

Idiom with Itemizing

Không có idiom phù hợp